trù liệu

Học thuật
Thân thiện
trù liệu

Anh ấy trù liệu kế hoạch cho chuyến đi sắp tới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lo toan, tính toán sắp đặt mọi việc một cách chu đáo trước khi thực hiện: Hành động suy nghĩ, dự tính chuẩn bị các phương án, kế hoạch cho một công việc nào đó trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã trù liệu mọi việc rất cẩn thận trước khi bắt đầu dự án.
    • Chúng ta cần trù liệu kinh phí cho chuyến đi này từ bây giờ.
    • ấy tài trù liệu, nên mọi sự kiện do tổ chức đều diễn ra suôn sẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trù liệu trước": nhấn mạnh việc tính toán, sắp xếp từ rất sớm.

    • Để tránh bị động, chúng tôi phải trù liệu trước cho tình huống xấu nhất.
  • "công việc đã được trù liệu chu đáo": diễn tả một công việc đã được lên kế hoạch chuẩn bị kỹ lưỡng.

    • Nhờ được trù liệu chu đáo, buổi lễ đã thành công tốt đẹp.
Biến thể từ gần giống
  • Dự liệu (động từ): đoán trước, tính trước một việc có thể xảy ra. (Tập trung vào việc dự đoán hơn lên kế hoạch chi tiết).
  • Tính toán (động từ): suy nghĩ, cân nhắc các yếu tố để đưa ra quyết định. (Nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết cho tương lai).
  • Bố trí (động từ): sắp xếp, phân công công việc, nhân lực. (Tập trung vào khâu sắp xếp sau khi đã kế hoạch).
Từ đồng nghĩa
  • Lo liệu: lo toan sắp đặt.
  • Sắp đặt: bố trí, sắp xếp công việc.
  • Hoạch định: vạch ra kế hoạch, chương trình hành động.
Từ trái nghĩa
  • Tùy hứng: hành động theo cảm hứng nhất thời, không kế hoạch.
  • Ứng phó: đối phó với tình huống khi xảy ra, không chuẩn bị trước.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Không trù liệu trước, ắt lúc bối rối": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tính toán, chuẩn bị trước để tránh rơi vào tình thế khó khăn, lúng túng.
trù liệu

Anh ấy trù liệu kế hoạch cho chuyến đi sắp tới.

  1. Lo toan sắp đặt trước: Trù liệu công tác.

Từ gần giống